领取 đọc là lǐngqǔ, nghĩa là nhận (lĩnh) khoản được phát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
领取
lǐngqǔ
nhận (lĩnh) khoản được phát
động từ

Ví dụ với 领取

请带身份证来领取包裹。
Qǐng dài shēnfènzhèng lái lǐngqǔ bāoguǒ.
Xin mang chứng minh thư đến nhận bưu kiện.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 拿/取: 领取工资, 领取证件, 领取奖品. Thường nhận thứ được phát theo quy định.

Cách viết 领取 (thứ tự nét)

领… nét
取… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 领取

ChữPinyinBộ thủSố nét
领lǐng页11
取qǔ又8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 领取

领取 tiếng Trung là gì?

领取 (lǐngqǔ) nghĩa là nhận (lĩnh) khoản được phát (động từ).

领取 đọc thế nào?

领取 đọc là lǐngqǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领取 thế nào?

Ví dụ: 请带身份证来领取包裹。 (Qǐng dài shēnfènzhèng lái lǐngqǔ bāoguǒ.) nghĩa là: Xin mang chứng minh thư đến nhận bưu kiện.

领取 thuộc cấp HSK mấy?

领取 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet