包裹 đọc là bāoguǒ, nghĩa là bưu kiện, gói hàng; bọc, gói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
包裹
bāoguǒ
bưu kiện, gói hàng; bọc, gói
danh từ; động từ
Ví dụ với 包裹
我收到了一个包裹。
Wǒ shōudào le yí ge bāoguǒ.
Tôi nhận được một bưu kiện.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "bưu kiện" phổ biến nhất khi mua hàng trực tuyến; lượng từ: 个, 件.
Cách viết 包裹 (thứ tự nét)
包… nét
裹… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 包裹
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 包 | bāo | 勹 | 5 |
| 裹 | guǒ | 衣 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 包裹
包裹 tiếng Trung là gì?
包裹 (bāoguǒ) nghĩa là bưu kiện, gói hàng; bọc, gói (danh từ; động từ).
包裹 đọc thế nào?
包裹 đọc là bāoguǒ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 包裹 thế nào?
Ví dụ: 我收到了一个包裹。 (Wǒ shōudào le yí ge bāoguǒ.) nghĩa là: Tôi nhận được một bưu kiện.
包裹 thuộc cấp HSK mấy?
包裹 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet