领悟 đọc là lǐngwù, nghĩa là lĩnh ngộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
领悟
lǐngwù
lĩnh ngộ
động từ
Ví dụ với 领悟
经过这次失败,他领悟到了坚持的重要。
Jīngguò zhè cì shībài, tā lǐngwùdào le jiānchí de zhòngyào.
Qua lần thất bại này, anh ấy thấm thía tầm quan trọng của sự kiên trì.
这句话的深意,要慢慢才能领悟。
Zhè jù huà de shēnyì, yào mànmàn cái néng lǐngwù.
Hàm ý sâu xa của câu này phải từ từ mới lĩnh hội được.
Cách viết 领悟 (thứ tự nét)
领… nét
悟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 领悟
领悟 tiếng Trung là gì?
领悟 (lǐngwù) nghĩa là lĩnh ngộ (động từ).
领悟 đọc thế nào?
领悟 đọc là lǐngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 领悟 thế nào?
Ví dụ: 经过这次失败,他领悟到了坚持的重要。 (Jīngguò zhè cì shībài, tā lǐngwùdào le jiānchí de zhòngyào.) nghĩa là: Qua lần thất bại này, anh ấy thấm thía tầm quan trọng của sự kiên trì.
领悟 thuộc cấp HSK mấy?
领悟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.