带领 đọc là dàilǐng, nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
带领
dàilǐng
dẫn dắt, dẫn đầu
động từ
Ví dụ với 带领
老师带领学生们参观学校。
Lǎoshī dàilǐng xuéshengmen cānguān xuéxiào.
Thầy giáo dẫn các em học sinh đi tham quan trường.
Cách viết 带领 (thứ tự nét)
带… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 带领
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 带 | dài | 巾 | 9 |
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 带领
带领 tiếng Trung là gì?
带领 (dàilǐng) nghĩa là dẫn dắt, dẫn đầu (động từ).
带领 đọc thế nào?
带领 đọc là dàilǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 带领 thế nào?
Ví dụ: 老师带领学生们参观学校。 (Lǎoshī dàilǐng xuéshengmen cānguān xuéxiào.) nghĩa là: Thầy giáo dẫn các em học sinh đi tham quan trường.
带领 thuộc cấp HSK mấy?
带领 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet