蓝领 đọc là lánlǐng, nghĩa là công nhân cổ xanh, lao động chân tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
蓝领
lánlǐng
công nhân cổ xanh, lao động chân tay
danh từ

Ví dụ với 蓝领

他是一名蓝领工人。
Tā shì yì míng lánlǐng gōngrén.
Anh ấy là một công nhân lao động chân tay.

Lưu ý khi dùng

Đối lập 白领 (nhân viên văn phòng, cổ trắng). Hay gặp: 蓝领工人.

Cách viết 蓝领 (thứ tự nét)

蓝… nét
领… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 蓝领

ChữPinyinBộ thủSố nét
蓝lán艹13
领lǐng页11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 蓝领

蓝领 tiếng Trung là gì?

蓝领 (lánlǐng) nghĩa là công nhân cổ xanh, lao động chân tay (danh từ).

蓝领 đọc thế nào?

蓝领 đọc là lánlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蓝领 thế nào?

Ví dụ: 他是一名蓝领工人。 (Tā shì yì míng lánlǐng gōngrén.) nghĩa là: Anh ấy là một công nhân lao động chân tay.

蓝领 thuộc cấp HSK mấy?

蓝领 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet