配 đọc là pèi, thuộc bộ 164 (酉), gồm 10 nét.
配
pèi
Bộ thủ 164 (酉)10 nét
Phân rã chữ 配
⿰酉己
Cách viết 配 (thứ tự nét)
配… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 配
- 配 pèi – ghép; phối
- 分配 fēnpèi – phân phối, phân công
- 匹配 pǐpèi – ghép đôi
- 搭配 dāpèi – kết hợp, phối hợp
- 支配 zhīpèi – chi phối, sắp xếp
- 支配 zhīpèi – chi phối
- 配件 pèijiàn – phụ kiện
- 配偶 pèi'ǒu – bạn đời
- 配合 pèihé – phối hợp
- 配备 pèibèi – trang bị, bố trí
- 配套 pèitào – đồng bộ, đi kèm bộ
- 配方 pèifāng – công thức pha chế
- 配置 pèizhì – cấu hình, bố trí
- 配置 pèizhì – bố trí, phân bổ; cấu hình
- 配角 pèijué – vai phụ
- 配送 pèisòng – giao hàng, phân phối
- 配音 pèiyīn – lồng tiếng
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)