配音 đọc là pèiyīn, nghĩa là lồng tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
配音
pèiyīn
lồng tiếng
động từ

Ví dụ với 配音

这部动画片是请专业演员配音的。
Zhè bù dònghuàpiàn shì qǐng zhuānyè yǎnyuán pèiyīn de.
Bộ phim hoạt hình này được mời diễn viên chuyên nghiệp lồng tiếng.
她的工作是给外国电影配音。
Tā de gōngzuò shì gěi wàiguó diànyǐng pèiyīn.
Công việc của cô ấy là lồng tiếng cho phim nước ngoài.

Cách viết 配音 (thứ tự nét)

配… nét
音… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 配音

配音 tiếng Trung là gì?

配音 (pèiyīn) nghĩa là lồng tiếng (động từ).

配音 đọc thế nào?

配音 đọc là pèiyīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配音 thế nào?

Ví dụ: 这部动画片是请专业演员配音的。 (Zhè bù dònghuàpiàn shì qǐng zhuānyè yǎnyuán pèiyīn de.) nghĩa là: Bộ phim hoạt hình này được mời diễn viên chuyên nghiệp lồng tiếng.

配音 thuộc cấp HSK mấy?

配音 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.