配合 đọc là pèihé, nghĩa là phối hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
配合
pèihé
phối hợp
động từ

Ví dụ với 配合

我们要互相配合。
Wǒmen yào hùxiāng pèihé.
Chúng ta cần phối hợp với nhau.

Cách viết 配合 (thứ tự nét)

配… nét
合… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 配合

ChữPinyinBộ thủSố nét
配pèi酉10
合hé口6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 配合

配合 tiếng Trung là gì?

配合 (pèihé) nghĩa là phối hợp (động từ).

配合 đọc thế nào?

配合 đọc là pèihé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配合 thế nào?

Ví dụ: 我们要互相配合。 (Wǒmen yào hùxiāng pèihé.) nghĩa là: Chúng ta cần phối hợp với nhau.

配合 thuộc cấp HSK mấy?

配合 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet