配角 đọc là pèijué, nghĩa là vai phụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
配角
pèijué
vai phụ
danh từ

Ví dụ với 配角

她在这部电视剧里演一个配角。
Tā zài zhè bù diànshìjù li yǎn yí ge pèijué.
Cô ấy đóng một vai phụ trong bộ phim truyền hình này.
虽然只是配角,他的表演却让人印象深刻。
Suīrán zhǐ shì pèijué, tā de biǎoyǎn què ràng rén yìnxiàng shēnkè.
Tuy chỉ là vai phụ nhưng diễn xuất của anh ấy lại khiến người xem ấn tượng sâu sắc.

Cách viết 配角 (thứ tự nét)

配… nét
角… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 配角

配角 tiếng Trung là gì?

配角 (pèijué) nghĩa là vai phụ (danh từ).

配角 đọc thế nào?

配角 đọc là pèijué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配角 thế nào?

Ví dụ: 她在这部电视剧里演一个配角。 (Tā zài zhè bù diànshìjù li yǎn yí ge pèijué.) nghĩa là: Cô ấy đóng một vai phụ trong bộ phim truyền hình này.

配角 thuộc cấp HSK mấy?

配角 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.