配方 đọc là pèifāng, nghĩa là công thức pha chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
配方
pèifāng
công thức pha chế
động từ, danh từ
Ví dụ với 配方
这家奶茶店的配方是老板自己研究的。
Zhè jiā nǎichá diàn de pèifāng shì lǎobǎn zìjǐ yánjiū de.
Công thức pha chế của quán trà sữa này do chính chủ quán nghiên cứu ra.
工程师调整了涂料的配方,让颜色更持久。
Gōngchéngshī tiáozhěng le túliào de pèifāng, ràng yánsè gèng chíjiǔ.
Kỹ sư đã điều chỉnh công thức pha chế sơn để màu bền hơn.
Cách viết 配方 (thứ tự nét)
配… nét
方… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 配方
配方 tiếng Trung là gì?
配方 (pèifāng) nghĩa là công thức pha chế (động từ, danh từ).
配方 đọc thế nào?
配方 đọc là pèifāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 配方 thế nào?
Ví dụ: 这家奶茶店的配方是老板自己研究的。 (Zhè jiā nǎichá diàn de pèifāng shì lǎobǎn zìjǐ yánjiū de.) nghĩa là: Công thức pha chế của quán trà sữa này do chính chủ quán nghiên cứu ra.
配方 thuộc cấp HSK mấy?
配方 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.