分配 đọc là fēnpèi, nghĩa là phân phối, phân công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
分配
fēnpèi
phân phối, phân công
động từ

Ví dụ với 分配

老师给每个人分配了任务。
Lǎoshī gěi měi ge rén fēnpèi le rènwu.
Thầy giáo giao nhiệm vụ cho từng người.

Cách viết 分配 (thứ tự nét)

分… nét
配… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 分配

ChữPinyinBộ thủSố nét
分fēn刀4
配pèi酉10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 分配

分配 tiếng Trung là gì?

分配 (fēnpèi) nghĩa là phân phối, phân công (động từ).

分配 đọc thế nào?

分配 đọc là fēnpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 分配 thế nào?

Ví dụ: 老师给每个人分配了任务。 (Lǎoshī gěi měi ge rén fēnpèi le rènwu.) nghĩa là: Thầy giáo giao nhiệm vụ cho từng người.

分配 thuộc cấp HSK mấy?

分配 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet