搭配 đọc là dāpèi, nghĩa là kết hợp, phối hợp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
搭配
dāpèi
kết hợp, phối hợp
động từ
Ví dụ với 搭配
这条裤子可以搭配白衬衫。
Zhè tiáo kùzi kěyǐ dāpèi bái chènshān.
Chiếc quần này có thể phối với áo sơ mi trắng.
Lưu ý khi dùng
Phối đồ, phối món, phối từ: 搭配衣服, 词语搭配 (kết hợp từ); cũng là danh từ: 营养搭配.
Cách viết 搭配 (thứ tự nét)
搭… nét
配… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 搭配
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 搭 | dā | 扌 | 12 |
| 配 | pèi | 酉 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 搭配
搭配 tiếng Trung là gì?
搭配 (dāpèi) nghĩa là kết hợp, phối hợp (động từ).
搭配 đọc thế nào?
搭配 đọc là dāpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搭配 thế nào?
Ví dụ: 这条裤子可以搭配白衬衫。 (Zhè tiáo kùzi kěyǐ dāpèi bái chènshān.) nghĩa là: Chiếc quần này có thể phối với áo sơ mi trắng.
搭配 thuộc cấp HSK mấy?
搭配 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet