搭档 đọc là dādàng, nghĩa là cộng tác; người cộng sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
搭档
dādàng
cộng tác; người cộng sự
động từ
Ví dụ với 搭档
他们是很好的搭档。
Tāmen shì hěn hǎo de dādàng.
Họ là cặp cộng sự rất ăn ý.
Lưu ý khi dùng
Cả động từ lẫn danh từ: 搭档做事, 好搭档; trong thể thao, biểu diễn gọi cặp đôi: 黄金搭档.
Cách viết 搭档 (thứ tự nét)
搭… nét
档… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 搭档
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 搭 | dā | 扌 | 12 |
| 档 | dàng | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 搭档
搭档 tiếng Trung là gì?
搭档 (dādàng) nghĩa là cộng tác; người cộng sự (động từ).
搭档 đọc thế nào?
搭档 đọc là dādàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搭档 thế nào?
Ví dụ: 他们是很好的搭档。 (Tāmen shì hěn hǎo de dādàng.) nghĩa là: Họ là cặp cộng sự rất ăn ý.
搭档 thuộc cấp HSK mấy?
搭档 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet