配置 đọc là pèizhì, nghĩa là bố trí, phân bổ; cấu hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
配置
pèizhì
bố trí, phân bổ; cấu hình
động từ

Ví dụ với 配置

公司给每个部门配置了电脑。
Gōngsī gěi měi ge bùmén pèizhì le diànnǎo.
Công ty trang bị máy tính cho từng phòng ban.

Lưu ý khi dùng

Hai nghĩa: bố trí, phân bổ (配置资源) và cấu hình máy (电脑配置, 配置高). Nghĩa cấu hình dùng như danh từ.

Cách viết 配置 (thứ tự nét)

配… nét
置… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 配置

ChữPinyinBộ thủSố nét
配pèi酉10
置zhì罒13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 配置

配置 tiếng Trung là gì?

配置 (pèizhì) nghĩa là bố trí, phân bổ; cấu hình (động từ).

配置 đọc thế nào?

配置 đọc là pèizhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 配置 thế nào?

Ví dụ: 公司给每个部门配置了电脑。 (Gōngsī gěi měi ge bùmén pèizhì le diànnǎo.) nghĩa là: Công ty trang bị máy tính cho từng phòng ban.

配置 thuộc cấp HSK mấy?

配置 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet