编 đọc là biān, thuộc bộ 120 (糸), gồm 12 nét.
编
biān
Bộ thủ 120 (糸)12 nét
Phân rã chữ 编
⿰纟扁
Cách viết 编 (thứ tự nét)
编… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 编
- 编 biān – đan, tết; biên soạn; bịa
- 主编 zhǔbiān – tổng biên tập
- 改编 gǎibiān – chuyển thể, cải biên
- 编写 biānxiě – biên soạn, viết (chương trình)
- 编制 biānzhì – biên soạn, lập (kế hoạch); đan
- 编制 biānzhì – lập, soạn (kế hoạch); biên chế
- 编剧 biānjù – viết kịch bản; biên kịch
- 编号 biānhào – đánh số; số hiệu
- 编排 biānpái – sắp xếp, biên soạn
- 编程 biānchéng – lập trình
- 编织 biānzhī – đan, dệt
- 编辑 biānji – biên tập viên
- 编辑 biānjí – biên tập, soạn thảo
- 编造 biānzào – bịa đặt, dựng chuyện
- 邮编 yóubiān – mã bưu chính
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)