编排 đọc là biānpái, nghĩa là sắp xếp, biên soạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
编排
biānpái
sắp xếp, biên soạn
động từ
Ví dụ với 编排
老师把课文按难易程度重新编排了一遍。
Lǎoshī bǎ kèwén àn nányì chéngdù chóngxīn biānpái le yí biàn.
Cô giáo sắp xếp lại các bài khóa theo mức độ khó dễ.
导演正在编排明天晚会的节目顺序。
Dǎoyǎn zhèngzài biānpái míngtiān wǎnhuì de jiémù shùnxù.
Đạo diễn đang sắp xếp thứ tự các tiết mục của buổi tối mai.
Cách viết 编排 (thứ tự nét)
编… nét
排… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 编排
编排 tiếng Trung là gì?
编排 (biānpái) nghĩa là sắp xếp, biên soạn (động từ).
编排 đọc thế nào?
编排 đọc là biānpái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 编排 thế nào?
Ví dụ: 老师把课文按难易程度重新编排了一遍。 (Lǎoshī bǎ kèwén àn nányì chéngdù chóngxīn biānpái le yí biàn.) nghĩa là: Cô giáo sắp xếp lại các bài khóa theo mức độ khó dễ.
编排 thuộc cấp HSK mấy?
编排 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.