编 đọc là biān, nghĩa là đan, tết; biên soạn; bịa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
编
biān
đan, tết; biên soạn; bịa
động từBộ thủ 纟12 nét

Ví dụ với 编

他编了一个故事。
Tā biān le yí ge gùshi.
Anh ấy bịa ra một câu chuyện.

Lưu ý khi dùng

Các nghĩa: đan (编草帽), biên soạn (编书), bịa/sáng tác (编故事).

Cách viết 编 (thứ tự nét)

编… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 编

编 tiếng Trung là gì?

编 (biān) nghĩa là đan, tết; biên soạn; bịa (động từ).

编 đọc thế nào?

编 đọc là biān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编 thế nào?

Ví dụ: 他编了一个故事。 (Tā biān le yí ge gùshi.) nghĩa là: Anh ấy bịa ra một câu chuyện.

编 thuộc cấp HSK mấy?

编 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet