编制 đọc là biānzhì, nghĩa là biên soạn, lập (kế hoạch); đan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
编制
biānzhì
biên soạn, lập (kế hoạch); đan
động từ
Ví dụ với 编制
财务部门正在编制明年的预算计划。
Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì míngnián de yùsuàn jìhuà.
Bộ phận tài vụ đang lập kế hoạch ngân sách cho năm sau.
奶奶用竹子编制了一个精致的小篮子。
Nǎinai yòng zhúzi biānzhì le yí ge jīngzhì de xiǎo lánzi.
Bà dùng tre đan một chiếc giỏ nhỏ tinh xảo.
Cách viết 编制 (thứ tự nét)
编… nét
制… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 编制
编制 tiếng Trung là gì?
编制 (biānzhì) nghĩa là biên soạn, lập (kế hoạch); đan (động từ).
编制 đọc thế nào?
编制 đọc là biānzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 编制 thế nào?
Ví dụ: 财务部门正在编制明年的预算计划。 (Cáiwù bùmén zhèngzài biānzhì míngnián de yùsuàn jìhuà.) nghĩa là: Bộ phận tài vụ đang lập kế hoạch ngân sách cho năm sau.
编制 thuộc cấp HSK mấy?
编制 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.