编造 đọc là biānzào, nghĩa là bịa đặt, dựng chuyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
编造
biānzào
bịa đặt, dựng chuyện
động từ

Ví dụ với 编造

他编造了一个借口,想躲过这次会议。
Tā biānzào le yí ge jièkǒu, xiǎng duǒguò zhè cì huìyì.
Anh ấy bịa ra một cái cớ để né cuộc họp lần này.
网上有人编造谣言,大家千万别轻易相信。
Wǎngshàng yǒu rén biānzào yáoyán, dàjiā qiānwàn bié qīngyì xiāngxìn.
Trên mạng có người bịa đặt tin đồn, mọi người tuyệt đối đừng dễ dàng tin.

Cách viết 编造 (thứ tự nét)

编… nét
造… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 编造

编造 tiếng Trung là gì?

编造 (biānzào) nghĩa là bịa đặt, dựng chuyện (động từ).

编造 đọc thế nào?

编造 đọc là biānzào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编造 thế nào?

Ví dụ: 他编造了一个借口,想躲过这次会议。 (Tā biānzào le yí ge jièkǒu, xiǎng duǒguò zhè cì huìyì.) nghĩa là: Anh ấy bịa ra một cái cớ để né cuộc họp lần này.

编造 thuộc cấp HSK mấy?

编造 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.