编号 đọc là biānhào, nghĩa là đánh số; số hiệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
编号
biānhào
đánh số; số hiệu
động từ, danh từ
Ví dụ với 编号
请给每个文件编号,方便以后查找。
Qǐng gěi měi ge wénjiàn biānhào, fāngbiàn yǐhòu cházhǎo.
Hãy đánh số từng tài liệu để sau này dễ tìm.
请在表格里填写您的座位编号。
Qǐng zài biǎogé li tiánxiě nín de zuòwèi biānhào.
Vui lòng điền số ghế của bạn vào bảng.
Cách viết 编号 (thứ tự nét)
编… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 编号
编号 tiếng Trung là gì?
编号 (biānhào) nghĩa là đánh số; số hiệu (động từ, danh từ).
编号 đọc thế nào?
编号 đọc là biānhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 编号 thế nào?
Ví dụ: 请给每个文件编号,方便以后查找。 (Qǐng gěi měi ge wénjiàn biānhào, fāngbiàn yǐhòu cházhǎo.) nghĩa là: Hãy đánh số từng tài liệu để sau này dễ tìm.
编号 thuộc cấp HSK mấy?
编号 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.