传 đọc là chuán, thuộc bộ 9 (人), gồm 6 nét.
传
chuán
Bộ thủ 9 (人)6 nét
Phân rã chữ 传
⿰亻专
Cách viết 传 (thứ tự nét)
传… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 传
- 传 chuán – truyền; chuyền; lan truyền
- 传 zhuàn – truyện, tiểu sử
- 上传 shàngchuán – tải lên (upload)
- 传人 chuánrén – truyền lại; người kế thừa
- 传出 chuánchū – truyền ra, vọng ra
- 传单 chuándān – tờ rơi
- 传奇 chuánqí – truyền kỳ, huyền thoại
- 传媒 chuánméi – truyền thông
- 传媒 chuánméi – truyền thông
- 传承 chuánchéng – kế thừa, truyền lại
- 传授 chuánshòu – truyền đạt, truyền thụ
- 传播 chuánbō – truyền bá, lan truyền
- 传来 chuánlái – vọng đến, truyền đến
- 传染 chuánrǎn – lây nhiễm
- 传真 chuánzhēn – fax
- 传统 chuántǒng – truyền thống
- 传言 chuányán – tin đồn
- 传言 chuányán – lời đồn
- 传记 zhuànjì – tiểu sử
- 传说 chuánshuō – truyền thuyết; nghe đồn
- 传输 chuánshū – truyền dẫn, truyền tải
- 传达 chuándá – truyền đạt, chuyển lời
- 传递 chuándì – truyền, chuyển (vật, tin tức, cảm xúc)
- 传染病 chuánrǎnbìng – bệnh truyền nhiễm
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)