传授 đọc là chuánshòu, nghĩa là truyền đạt, truyền thụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
传授
chuánshòu
truyền đạt, truyền thụ
Hán Việt: truyền thụ
động từ
Ví dụ với 传授
老师傅传授他技术。
Lǎo shīfu chuánshòu tā jìshù.
Thợ cả truyền nghề cho anh ấy.
她把经验传授给年轻人。
Tā bǎ jīngyàn chuánshòu gěi niánqīngrén.
Bà truyền lại kinh nghiệm cho người trẻ.
Cách viết 传授 (thứ tự nét)
传… nét
授… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传授
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 授 | shòu | 扌 | 11 |
Hỏi nhanh về 传授
传授 tiếng Trung là gì?
传授 (chuánshòu) nghĩa là truyền đạt, truyền thụ (động từ).
传授 đọc thế nào?
传授 đọc là chuánshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传授 thế nào?
Ví dụ: 老师傅传授他技术。 (Lǎo shīfu chuánshòu tā jìshù.) nghĩa là: Thợ cả truyền nghề cho anh ấy.
传授 thuộc cấp HSK mấy?
传授 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.