传染 đọc là chuánrǎn, nghĩa là lây nhiễm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
传染
chuánrǎn
lây nhiễm
Hán Việt: truyền nhiễm
động từ
Ví dụ với 传染
感冒会传染。
Gǎnmào huì chuánrǎn.
Cảm cúm có thể lây.
他把病传染给了家人。
Tā bǎ bìng chuánrǎn gěi le jiārén.
Anh ấy lây bệnh cho người nhà.
Cách viết 传染 (thứ tự nét)
传… nét
染… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传染
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 染 | rǎn | 木 | 9 |
Hỏi nhanh về 传染
传染 tiếng Trung là gì?
传染 (chuánrǎn) nghĩa là lây nhiễm (động từ).
传染 đọc thế nào?
传染 đọc là chuánrǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传染 thế nào?
Ví dụ: 感冒会传染。 (Gǎnmào huì chuánrǎn.) nghĩa là: Cảm cúm có thể lây.
传染 thuộc cấp HSK mấy?
传染 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.