支 đọc là zhī, thuộc bộ 65 (支), gồm 4 nét.
支
zhī
Bộ thủ 65 (支)4 nét
Phân rã chữ 支
⿱十又
Cách viết 支 (thứ tự nét)
支… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 支
- 支 zhī – dựng lên, chống lên; chi (tiền)
- 支 zhī – cây (bút); đội; chống đỡ
- 分支 fēnzhī – nhánh
- 开支 kāizhī – chi phí
- 支付 zhīfù – thanh toán
- 支出 zhīchū – chi tiêu; khoản chi
- 支持 zhīchí – ủng hộ; hỗ trợ
- 支援 zhīyuán – chi viện
- 支撑 zhīchēng – chống đỡ, nâng đỡ
- 支架 zhījià – giá đỡ
- 支柱 zhīzhù – trụ cột
- 支流 zhīliú – nhánh sông
- 支票 zhīpiào – séc
- 支配 zhīpèi – chi phối, sắp xếp
- 支配 zhīpèi – chi phối
- 收支 shōuzhī – thu chi
- 透支 tòuzhī – thấu chi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)