支 đọc là zhī, nghĩa là dựng lên, chống lên; chi (tiền). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
支
zhī
dựng lên, chống lên; chi (tiền)
động từBộ thủ 支4 nét

Ví dụ với 支

我们在院子里支起一张桌子。
Wǒmen zài yuànzi li zhīqǐ yì zhāng zhuōzi.
Chúng tôi dựng một cái bàn trong sân.

Lưu ý khi dùng

Chống, dựng lên: 支起桌子, 支帐篷 (dựng lều). Chi tiền: 支出 (khoản chi), 支付 (thanh toán). Lượng từ "cây" xem trang zhi-cay.

Cách viết 支 (thứ tự nét)

支… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 支

支 tiếng Trung là gì?

支 (zhī) nghĩa là dựng lên, chống lên; chi (tiền) (động từ).

支 đọc thế nào?

支 đọc là zhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 支 thế nào?

Ví dụ: 我们在院子里支起一张桌子。 (Wǒmen zài yuànzi li zhīqǐ yì zhāng zhuōzi.) nghĩa là: Chúng tôi dựng một cái bàn trong sân.

支 thuộc cấp HSK mấy?

支 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet