支柱 đọc là zhīzhù, nghĩa là trụ cột. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
支柱
zhīzhù
trụ cột
danh từ
Ví dụ với 支柱
他是家里的经济支柱,压力一直很大。
Tā shì jiā li de jīngjì zhīzhù, yālì yìzhí hěn dà.
Anh ấy là trụ cột kinh tế của gia đình, áp lực lúc nào cũng rất lớn.
旅游业已经成为这座城市的支柱产业。
Lǚyóuyè yǐjīng chéngwéi zhè zuò chéngshì de zhīzhù chǎnyè.
Du lịch đã trở thành ngành trụ cột của thành phố này.
Cách viết 支柱 (thứ tự nét)
支… nét
柱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 支柱
支柱 tiếng Trung là gì?
支柱 (zhīzhù) nghĩa là trụ cột (danh từ).
支柱 đọc thế nào?
支柱 đọc là zhīzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支柱 thế nào?
Ví dụ: 他是家里的经济支柱,压力一直很大。 (Tā shì jiā li de jīngjì zhīzhù, yālì yìzhí hěn dà.) nghĩa là: Anh ấy là trụ cột kinh tế của gia đình, áp lực lúc nào cũng rất lớn.
支柱 thuộc cấp HSK mấy?
支柱 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.