透支 đọc là tòuzhī, nghĩa là thấu chi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
透支
tòuzhī
thấu chi
động từ
Ví dụ với 透支
他经常用信用卡透支,欠了不少钱。
Tā jīngcháng yòng xìnyòngkǎ tòuzhī, qiàn le bù shǎo qián.
Anh ấy thường dùng thẻ tín dụng thấu chi, nợ không ít tiền.
长期熬夜是在透支自己的健康。
Chángqī áo yè shì zài tòuzhī zìjǐ de jiànkāng.
Thức khuya kéo dài là đang rút cạn sức khỏe của chính mình.
Cách viết 透支 (thứ tự nét)
透… nét
支… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 透支
透支 tiếng Trung là gì?
透支 (tòuzhī) nghĩa là thấu chi (động từ).
透支 đọc thế nào?
透支 đọc là tòuzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 透支 thế nào?
Ví dụ: 他经常用信用卡透支,欠了不少钱。 (Tā jīngcháng yòng xìnyòngkǎ tòuzhī, qiàn le bù shǎo qián.) nghĩa là: Anh ấy thường dùng thẻ tín dụng thấu chi, nợ không ít tiền.
透支 thuộc cấp HSK mấy?
透支 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.