开支 đọc là kāizhī, nghĩa là chi phí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
开支
kāizhī
chi phí
danh từ
Ví dụ với 开支
公司今年压缩了不必要的开支。
Gōngsī jīnnián yāsuō le bú bìyào de kāizhī.
Năm nay công ty đã cắt giảm những khoản chi không cần thiết.
这个月房租和交通的开支加起来要三千块。
Zhège yuè fángzū hé jiāotōng de kāizhī jiā qǐlai yào sānqiān kuài.
Tháng này chi phí tiền thuê nhà và đi lại cộng lại phải ba nghìn tệ.
Cách viết 开支 (thứ tự nét)
开… nét
支… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 开支
开支 tiếng Trung là gì?
开支 (kāizhī) nghĩa là chi phí (danh từ).
开支 đọc thế nào?
开支 đọc là kāizhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开支 thế nào?
Ví dụ: 公司今年压缩了不必要的开支。 (Gōngsī jīnnián yāsuō le bú bìyào de kāizhī.) nghĩa là: Năm nay công ty đã cắt giảm những khoản chi không cần thiết.
开支 thuộc cấp HSK mấy?
开支 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.