支架 đọc là zhījià, nghĩa là giá đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
支架
zhījià
giá đỡ
danh từ, động từ

Ví dụ với 支架

手机支架可以让你在桌上稳稳地看视频。
Shǒujī zhījià kěyǐ ràng nǐ zài zhuō shang wěnwěn de kàn shìpín.
Giá đỡ điện thoại giúp bạn xem video vững vàng trên bàn.
医生在他的血管里放了一个支架。
Yīshēng zài tā de xuèguǎn li fàng le yí ge zhījià.
Bác sĩ đặt một giá đỡ (stent) vào mạch máu của ông.

Cách viết 支架 (thứ tự nét)

支… nét
架… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 支架

支架 tiếng Trung là gì?

支架 (zhījià) nghĩa là giá đỡ (danh từ, động từ).

支架 đọc thế nào?

支架 đọc là zhījià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 支架 thế nào?

Ví dụ: 手机支架可以让你在桌上稳稳地看视频。 (Shǒujī zhījià kěyǐ ràng nǐ zài zhuō shang wěnwěn de kàn shìpín.) nghĩa là: Giá đỡ điện thoại giúp bạn xem video vững vàng trên bàn.

支架 thuộc cấp HSK mấy?

支架 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.