支撑 đọc là zhīchēng, nghĩa là chống đỡ, nâng đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
支撑
zhīchēng
chống đỡ, nâng đỡ
Hán Việt: chi sanh
động từ
Ví dụ với 支撑
这根柱子支撑着屋顶。
Zhè gēn zhùzi zhīchēng zhe wūdǐng.
Cột này chống đỡ mái nhà.
是信念支撑他走下去。
Shì xìnniàn zhīchēng tā zǒu xiàqù.
Chính niềm tin nâng đỡ anh ấy đi tiếp.
Cách viết 支撑 (thứ tự nét)
支… nét
撑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 支撑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 支 | zhī | 支 | 4 |
| 撑 | chēng | 扌 | 15 |
Hỏi nhanh về 支撑
支撑 tiếng Trung là gì?
支撑 (zhīchēng) nghĩa là chống đỡ, nâng đỡ (động từ).
支撑 đọc thế nào?
支撑 đọc là zhīchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支撑 thế nào?
Ví dụ: 这根柱子支撑着屋顶。 (Zhè gēn zhùzi zhīchēng zhe wūdǐng.) nghĩa là: Cột này chống đỡ mái nhà.
支撑 thuộc cấp HSK mấy?
支撑 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.