支 đọc là zhī, nghĩa là cây (bút); đội; chống đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
支
zhī
cây (bút); đội; chống đỡ
lượng từBộ thủ 支4 nét
Ví dụ với 支
我买了一支笔。
Wǒ mǎi le yì zhī bǐ.
Tôi mua một cây bút.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho vật dài mảnh (一支笔, 一支烟) và đội ngũ (一支队伍). Cũng là động từ: 支持, 支付.
Cách viết 支 (thứ tự nét)
支… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 支
支 tiếng Trung là gì?
支 (zhī) nghĩa là cây (bút); đội; chống đỡ (lượng từ).
支 đọc thế nào?
支 đọc là zhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 支 thế nào?
Ví dụ: 我买了一支笔。 (Wǒ mǎi le yì zhī bǐ.) nghĩa là: Tôi mua một cây bút.
支 thuộc cấp HSK mấy?
支 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet