员 đọc là yuán, thuộc bộ 30 (口), gồm 7 nét.
员
yuán
Bộ thủ 30 (口)7 nét
Phân rã chữ 员
⿱口贝
Cách viết 员 (thứ tự nét)
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 员
- 员 yuán – viên (hậu tố chỉ người)
- 人员 rényuán – nhân viên; nhân sự
- 会员 huìyuán – hội viên
- 伤员 shāngyuán – người bị thương
- 动员 dòngyuán – động viên, huy động
- 动员 dòngyuán – động viên, vận động
- 员工 yuángōng – nhân viên
- 团员 tuányuán – đoàn viên
- 委员 wěiyuán – ủy viên
- 学员 xuéyuán – học viên
- 官员 guānyuán – quan chức
- 成员 chéngyuán – thành viên
- 演员 yǎnyuán – diễn viên
- 球员 qiúyuán – cầu thủ
- 职员 zhíyuán – nhân viên
- 船员 chuányuán – thuyền viên
- 裁员 cáiyuán – cắt giảm nhân sự
- 乘务员 chéngwùyuán – tiếp viên, nhân viên phục vụ trên xe
- 公务员 gōngwùyuán – công chức, viên chức nhà nước
- 售票员 shòupiàoyuán – nhân viên bán vé
- 售货员 shòuhuòyuán – nhân viên bán hàng
- 委员会 wěiyuánhuì – ủy ban
- 航天员 hángtiānyuán – phi hành gia
- 运动员 yùndòngyuán – vận động viên
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)