伤员 đọc là shāngyuán, nghĩa là người bị thương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
伤员
shāngyuán
người bị thương
danh từ

Ví dụ với 伤员

他们把伤员送到了医院。
Tāmen bǎ shāngyuán sòngdào le yīyuàn.
Họ đã đưa người bị thương đến bệnh viện.

Lưu ý khi dùng

Người bị thương trong tai nạn, thiên tai hoặc thi đấu: 伤员人数, 抢救伤员. Khẩu ngữ: 受伤的人.

Cách viết 伤员 (thứ tự nét)

伤… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 伤员

ChữPinyinBộ thủSố nét
伤shāng亻6
员yuán口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 伤员

伤员 tiếng Trung là gì?

伤员 (shāngyuán) nghĩa là người bị thương (danh từ).

伤员 đọc thế nào?

伤员 đọc là shāngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 伤员 thế nào?

Ví dụ: 他们把伤员送到了医院。 (Tāmen bǎ shāngyuán sòngdào le yīyuàn.) nghĩa là: Họ đã đưa người bị thương đến bệnh viện.

伤员 thuộc cấp HSK mấy?

伤员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet