动员 đọc là dòngyuán, nghĩa là động viên, huy động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
动员
dòngyuán
động viên, huy động
động từ

Cách viết 动员 (thứ tự nét)

动… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 动员

动员 tiếng Trung là gì?

动员 (dòngyuán) nghĩa là động viên, huy động (động từ).

动员 đọc thế nào?

动员 đọc là dòngyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

动员 thuộc cấp HSK mấy?

动员 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet