会员 đọc là huìyuán, nghĩa là hội viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
会员
huìyuán
hội viên
danh từ
Ví dụ với 会员
我是这家商店的会员。
Wǒ shì zhè jiā shāngdiàn de huìyuán.
Tôi là hội viên của cửa hàng này.
Cách viết 会员 (thứ tự nét)
会… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 会员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 会 | huì | 人 | 6 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 会员
会员 tiếng Trung là gì?
会员 (huìyuán) nghĩa là hội viên (danh từ).
会员 đọc thế nào?
会员 đọc là huìyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 会员 thế nào?
Ví dụ: 我是这家商店的会员。 (Wǒ shì zhè jiā shāngdiàn de huìyuán.) nghĩa là: Tôi là hội viên của cửa hàng này.
会员 thuộc cấp HSK mấy?
会员 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet