职员 đọc là zhíyuán, nghĩa là nhân viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
职员
zhíyuán
nhân viên
Hán Việt: chức viên
danh từ
Ví dụ với 职员
他是公司的普通职员。
Tā shì gōngsī de pǔtōng zhíyuán.
Anh ấy là nhân viên bình thường của công ty.
银行职员很忙。
Yínháng zhíyuán hěn máng.
Nhân viên ngân hàng rất bận.
Cách viết 职员 (thứ tự nét)
职… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 职员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Hỏi nhanh về 职员
职员 tiếng Trung là gì?
职员 (zhíyuán) nghĩa là nhân viên (danh từ).
职员 đọc thế nào?
职员 đọc là zhíyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 职员 thế nào?
Ví dụ: 他是公司的普通职员。 (Tā shì gōngsī de pǔtōng zhíyuán.) nghĩa là: Anh ấy là nhân viên bình thường của công ty.
职员 thuộc cấp HSK mấy?
职员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.