官员 đọc là guānyuán, nghĩa là quan chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
官员
guānyuán
quan chức
Hán Việt: quan viên
danh từ
Ví dụ với 官员
政府官员出席了会议。
Zhèngfǔ guānyuán chūxí le huìyì.
Các quan chức chính phủ đã dự cuộc họp.
他是一位清廉的官员。
Tā shì yí wèi qīnglián de guānyuán.
Ông ấy là một vị quan chức liêm khiết.
Cách viết 官员 (thứ tự nét)
官… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 官员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 官 | guān | 宀 | 8 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Hỏi nhanh về 官员
官员 tiếng Trung là gì?
官员 (guānyuán) nghĩa là quan chức (danh từ).
官员 đọc thế nào?
官员 đọc là guānyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 官员 thế nào?
Ví dụ: 政府官员出席了会议。 (Zhèngfǔ guānyuán chūxí le huìyì.) nghĩa là: Các quan chức chính phủ đã dự cuộc họp.
官员 thuộc cấp HSK mấy?
官员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.