售票员 đọc là shòupiàoyuán, nghĩa là nhân viên bán vé. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
售票员
shòupiàoyuán
nhân viên bán vé
Hán Việt: thụ phiếu viên
danh từ
Ví dụ với 售票员
售票员在窗口卖票。
Shòupiàoyuán zài chuāngkǒu mài piào.
Nhân viên bán vé đang bán vé ở quầy.
公交车上的售票员很热情。
Gōngjiāochē shàng de shòupiàoyuán hěn rèqíng.
Nhân viên bán vé trên xe buýt rất nhiệt tình.
Cách viết 售票员 (thứ tự nét)
售… nét
票… nét
员… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 售票员
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 售 | shòu | 口 | 11 |
| 票 | piào | 示 | 11 |
| 员 | yuán | 口 | 7 |
Hỏi nhanh về 售票员
售票员 tiếng Trung là gì?
售票员 (shòupiàoyuán) nghĩa là nhân viên bán vé (danh từ).
售票员 đọc thế nào?
售票员 đọc là shòupiàoyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 售票员 thế nào?
Ví dụ: 售票员在窗口卖票。 (Shòupiàoyuán zài chuāngkǒu mài piào.) nghĩa là: Nhân viên bán vé đang bán vé ở quầy.
售票员 thuộc cấp HSK mấy?
售票员 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.