船员 đọc là chuányuán, nghĩa là thuyền viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
船员
chuányuán
thuyền viên
danh từ

Ví dụ với 船员

船上有二十个船员。
Chuán shang yǒu èrshí gè chuányuán.
Trên tàu có hai mươi thuyền viên.

Lưu ý khi dùng

Người làm việc trên tàu thuyền; lượng từ 名 (一名船员).

Cách viết 船员 (thứ tự nét)

船… nét
员… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 船员

ChữPinyinBộ thủSố nét
船chuán舟11
员yuán口7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 船员

船员 tiếng Trung là gì?

船员 (chuányuán) nghĩa là thuyền viên (danh từ).

船员 đọc thế nào?

船员 đọc là chuányuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 船员 thế nào?

Ví dụ: 船上有二十个船员。 (Chuán shang yǒu èrshí gè chuányuán.) nghĩa là: Trên tàu có hai mươi thuyền viên.

船员 thuộc cấp HSK mấy?

船员 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet