职 đọc là zhí, thuộc bộ 128 (耳), gồm 11 nét.
职
zhí
Bộ thủ 128 (耳)11 nét
Phân rã chữ 职
⿰耳只
Cách viết 职 (thứ tự nét)
职… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 职
- 专职 zhuānzhí – chuyên trách
- 任职 rènzhí – đảm nhiệm chức vụ
- 免职 miǎnzhí – cách chức
- 公职 gōngzhí – công chức
- 兼职 jiānzhí – làm thêm, kiêm nhiệm
- 在职 zàizhí – đang đương chức
- 就职 jiùzhí – nhậm chức
- 求职 qiúzhí – xin việc, tìm việc
- 离职 lízhí – nghỉ việc, thôi việc
- 职业 zhíyè – nghề nghiệp
- 职位 zhíwèi – chức vụ, vị trí
- 职务 zhíwù – chức trách, chức vụ
- 职员 zhíyuán – nhân viên
- 职场 zhíchǎng – nơi làm việc, môi trường công sở
- 职工 zhígōng – công nhân viên chức
- 职称 zhíchēng – chức danh
- 职能 zhínéng – chức năng
- 职责 zhízé – trách nhiệm, chức trách
- 辞职 cízhí – từ chức, nghỉ việc
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)