就职 đọc là jiùzhí, nghĩa là nhậm chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
就职
jiùzhí
nhậm chức
động từ

Ví dụ với 就职

新董事长明天将举行就职仪式。
Xīn dǒngshìzhǎng míngtiān jiāng jǔxíng jiùzhí yíshì.
Ngày mai chủ tịch hội đồng quản trị mới sẽ tổ chức lễ nhậm chức.
他就职以后,第一件事就是了解员工的想法。
Tā jiùzhí yǐhòu, dì yī jiàn shì jiù shì liǎojiě yuángōng de xiǎngfǎ.
Sau khi nhậm chức, việc đầu tiên ông ấy làm là tìm hiểu suy nghĩ của nhân viên.

Cách viết 就职 (thứ tự nét)

就… nét
职… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 就职

就职 tiếng Trung là gì?

就职 (jiùzhí) nghĩa là nhậm chức (động từ).

就职 đọc thế nào?

就职 đọc là jiùzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 就职 thế nào?

Ví dụ: 新董事长明天将举行就职仪式。 (Xīn dǒngshìzhǎng míngtiān jiāng jǔxíng jiùzhí yíshì.) nghĩa là: Ngày mai chủ tịch hội đồng quản trị mới sẽ tổ chức lễ nhậm chức.

就职 thuộc cấp HSK mấy?

就职 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.