职能 đọc là zhínéng, nghĩa là chức năng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
职能
zhínéng
chức năng
danh từ

Ví dụ với 职能

每个部门都有明确的职能和分工。
Měi ge bùmén dōu yǒu míngquè de zhínéng hé fēngōng.
Mỗi phòng ban đều có chức năng và phân công rõ ràng.
人事部的主要职能是招聘和培训员工。
Rénshìbù de zhǔyào zhínéng shì zhāopìn hé péixùn yuángōng.
Chức năng chính của phòng nhân sự là tuyển dụng và đào tạo nhân viên.

Cách viết 职能 (thứ tự nét)

职… nét
能… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 职能

职能 tiếng Trung là gì?

职能 (zhínéng) nghĩa là chức năng (danh từ).

职能 đọc thế nào?

职能 đọc là zhínéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 职能 thế nào?

Ví dụ: 每个部门都有明确的职能和分工。 (Měi ge bùmén dōu yǒu míngquè de zhínéng hé fēngōng.) nghĩa là: Mỗi phòng ban đều có chức năng và phân công rõ ràng.

职能 thuộc cấp HSK mấy?

职能 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.