职称 đọc là zhíchēng, nghĩa là chức danh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
职称
zhíchēng
chức danh
danh từ

Ví dụ với 职称

他评上了高级职称,工资也涨了。
Tā píngshang le gāojí zhíchēng, gōngzī yě zhǎng le.
Anh ấy được xét lên chức danh cao cấp, lương cũng tăng.
申请职称需要提交论文和工作证明。
Shēnqǐng zhíchēng xūyào tíjiāo lùnwén hé gōngzuò zhèngmíng.
Xin xét chức danh cần nộp luận văn và giấy chứng nhận công tác.

Cách viết 职称 (thứ tự nét)

职… nét
称… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 职称

职称 tiếng Trung là gì?

职称 (zhíchēng) nghĩa là chức danh (danh từ).

职称 đọc thế nào?

职称 đọc là zhíchēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 职称 thế nào?

Ví dụ: 他评上了高级职称,工资也涨了。 (Tā píngshang le gāojí zhíchēng, gōngzī yě zhǎng le.) nghĩa là: Anh ấy được xét lên chức danh cao cấp, lương cũng tăng.

职称 thuộc cấp HSK mấy?

职称 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.