职务 đọc là zhíwù, nghĩa là chức trách, chức vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
职务
zhíwù
chức trách, chức vụ
Hán Việt: chức vụ
danh từ
Ví dụ với 职务
他担任经理职务。
Tā dānrèn jīnglǐ zhíwù.
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
请说明你的职务。
Qǐng shuōmíng nǐ de zhíwù.
Xin nói rõ chức vụ của bạn.
Cách viết 职务 (thứ tự nét)
职… nét
务… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 职务
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 职 | zhí | 耳 | 11 |
| 务 | wù | 夂 | 5 |
Hỏi nhanh về 职务
职务 tiếng Trung là gì?
职务 (zhíwù) nghĩa là chức trách, chức vụ (danh từ).
职务 đọc thế nào?
职务 đọc là zhíwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 职务 thế nào?
Ví dụ: 他担任经理职务。 (Tā dānrèn jīnglǐ zhíwù.) nghĩa là: Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
职务 thuộc cấp HSK mấy?
职务 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.