小 đọc là xiǎo, thuộc bộ 42 (小), gồm 3 nét.
小
xiǎo
Bộ thủ 42 (小)3 nét
Phân rã chữ 小
⿻亅八
Cách viết 小 (thứ tự nét)
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 小
- 小 xiǎo – nhỏ; bé
- 从小 cóngxiǎo – từ nhỏ, từ bé
- 大小 dàxiǎo – kích cỡ; to nhỏ
- 小吃 xiǎochī – món ăn vặt, đồ ăn nhẹ địa phương
- 小型 xiǎoxíng – cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
- 小声 xiǎo shēng – nhỏ tiếng, khẽ
- 小姐 xiǎojie – cô; tiểu thư
- 小学 xiǎoxué – tiểu học
- 小心 xiǎoxīn – cẩn thận
- 小时 xiǎoshí – giờ đồng hồ
- 小王 Xiǎo Wáng – tên riêng: Tiểu Vương
- 小组 xiǎozǔ – tổ, nhóm nhỏ
- 小说 xiǎoshuō – tiểu thuyết
- 矮小 ǎixiǎo – thấp bé, nhỏ thó
- 缩小 suōxiǎo – thu nhỏ, thu hẹp
- 胆小 dǎnxiǎo – nhát gan
- 中小学 zhōngxiǎoxué – tiểu học và trung học
- 小伙子 xiǎohuǒzi – chàng trai, thanh niên
- 小偷儿 xiǎotōur – kẻ trộm
- 小学生 xiǎoxuéshēng – học sinh tiểu học
- 小孩儿 xiǎoháir – trẻ con
- 小时候 xiǎoshíhou – hồi nhỏ, lúc còn bé
- 小朋友 xiǎopéngyǒu – bạn nhỏ; các em nhỏ
HT-07