小姐 đọc là xiǎojie, nghĩa là cô; tiểu thư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
小姐
xiǎojie
cô; tiểu thư
danh từ
Ví dụ với 小姐
她是王小姐。
Tā shì Wáng xiǎojie.
Cô ấy là cô Vương.
Lưu ý khi dùng
Ở Trung Quốc đại lục hiện nay, 小姐 ít được dùng để gọi người lạ; khi cần gọi lịch sự người phục vụ hoặc người chưa quen, dùng 您好 hoặc 请问 mà không kèm danh xưng.
Cách viết 小姐 (thứ tự nét)
小… nét
姐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小姐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 小 | 3 | tiểu |
| 姐 | jie | 女 | 8 | tỷ |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 小姐
小姐 tiếng Trung là gì?
小姐 (xiǎojie) nghĩa là cô; tiểu thư (danh từ).
小姐 đọc thế nào?
小姐 đọc là xiǎojie. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小姐 thế nào?
Ví dụ: 她是王小姐。 (Tā shì Wáng xiǎojie.) nghĩa là: Cô ấy là cô Vương.
小姐 thuộc cấp HSK mấy?
小姐 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.