姐姐 đọc là jiějie, nghĩa là chị gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
姐姐
jiějie
chị gái
danh từBộ thủ 女8 nét

Ví dụ với 姐姐

我姐姐是医生。
Wǒ jiějie shì yīshēng.
Chị gái tôi là bác sĩ.

Cách viết 姐姐 (thứ tự nét)

姐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 姐姐

姐姐 tiếng Trung là gì?

姐姐 (jiějie) nghĩa là chị gái (danh từ).

姐姐 đọc thế nào?

姐姐 đọc là jiějie. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 姐姐 thế nào?

Ví dụ: 我姐姐是医生。 (Wǒ jiějie shì yīshēng.) nghĩa là: Chị gái tôi là bác sĩ.

姐姐 thuộc cấp HSK mấy?

姐姐 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.