小伙子 đọc là xiǎohuǒzi, nghĩa là chàng trai, thanh niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai, thanh niên
danh từ
Ví dụ với 小伙子
这个小伙子又高又帅。
Zhège xiǎohuǒzi yòu gāo yòu shuài.
Chàng trai này vừa cao vừa đẹp trai.
Lưu ý khi dùng
Khẩu ngữ, thân mật khi nói hoặc gọi trai trẻ; gái trẻ gọi 小姑娘.
Cách viết 小伙子 (thứ tự nét)
小… nét
伙… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 小伙子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
| 伙 | huǒ | 亻 | 6 |
| 子 | zi | 子 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 小伙子
小伙子 tiếng Trung là gì?
小伙子 (xiǎohuǒzi) nghĩa là chàng trai, thanh niên (danh từ).
小伙子 đọc thế nào?
小伙子 đọc là xiǎohuǒzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 小伙子 thế nào?
Ví dụ: 这个小伙子又高又帅。 (Zhège xiǎohuǒzi yòu gāo yòu shuài.) nghĩa là: Chàng trai này vừa cao vừa đẹp trai.
小伙子 thuộc cấp HSK mấy?
小伙子 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet