矮小 đọc là ǎixiǎo, nghĩa là thấp bé, nhỏ thó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
矮小
ǎixiǎo
thấp bé, nhỏ thó
tính từ
Ví dụ với 矮小
那个孩子长得很矮小。
Nàge háizi zhǎng de hěn ǎixiǎo.
Đứa bé đó trông thấp bé.
Lưu ý khi dùng
Thường tả vóc dáng người, hoặc cây cối, nhà cửa thấp nhỏ.
Cách viết 矮小 (thứ tự nét)
矮… nét
小… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 矮小
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 矮 | ǎi | 矢 | 13 |
| 小 | xiǎo | 小 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 矮小
矮小 tiếng Trung là gì?
矮小 (ǎixiǎo) nghĩa là thấp bé, nhỏ thó (tính từ).
矮小 đọc thế nào?
矮小 đọc là ǎixiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 矮小 thế nào?
Ví dụ: 那个孩子长得很矮小。 (Nàge háizi zhǎng de hěn ǎixiǎo.) nghĩa là: Đứa bé đó trông thấp bé.
矮小 thuộc cấp HSK mấy?
矮小 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet