矮 đọc là ǎi, nghĩa là thấp, lùn (người); thấp (tường, nhà). Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
矮
ǎi
thấp, lùn (người); thấp (tường, nhà)
tính từBộ thủ 矢13 nét

Ví dụ với 矮

他比我矮一点儿。
Tā bǐ wǒ ǎi yìdiǎnr.
Anh ấy thấp hơn tôi một chút.

Lưu ý khi dùng

Nói người thì dùng 矮; 低 dùng cho vị trí, mức độ (价格低). Trái nghĩa: 高.

Cách viết 矮 (thứ tự nét)

矮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 矮

矮 tiếng Trung là gì?

矮 (ǎi) nghĩa là thấp, lùn (người); thấp (tường, nhà) (tính từ).

矮 đọc thế nào?

矮 đọc là ǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矮 thế nào?

Ví dụ: 他比我矮一点儿。 (Tā bǐ wǒ ǎi yìdiǎnr.) nghĩa là: Anh ấy thấp hơn tôi một chút.

矮 thuộc cấp HSK mấy?

矮 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet